Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ガチョウの番ばんがどうにかこうにか務つとまるといった塩梅あんばいの、のらくら者しゃであることを、しょっちゅうこぼしていました。
Anh ta thường than phiền về việc mình chỉ đủ sức làm người canh gác ngỗng mà thôi.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

鵞鳥
ガチョウ
ngỗng nhà
番
ばん
số (trong một chuỗi)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
務まる
つとまる
phù hợp (cho một vai trò); đủ tiêu chuẩn (cho); đủ khả năng (cho một nhiệm vụ); có thể hoàn thành nhiệm vụ (như)
言う
いう
nói
塩梅
あんばい
gia vị
のらくら
lười biếng; không mục đích
者
もの
người
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
零す
こぼす
làm đổ; rơi

Hán tự:

番
Phiên lượt; số trong một chuỗi
務
Vụ nhiệm vụ
塩
Diêm muối
梅
Mai mận
者
Giả người

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật