Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カーテンを
開
あ
けて
日光
にっこう
を
入
い
れなさい。
Hãy mở rèm để ánh sáng mặt trời vào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
カーテン
rèm; màn
日光
にっこう
ánh sáng mặt trời; ánh nắng; tia nắng
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
開
Khai
mở; mở ra
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
入
Nhập
vào; chèn