Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カンジキウサギは
冬
ふゆ
になると
色
いろ
が
変
か
わるんだ。
Thỏ tuyết thay đổi màu sắc vào mùa đông.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
兎
うさぎ
thỏ
冬
ふゆ
mùa đông
成る
なる
trở thành; đạt được
色
いろ
màu sắc; màu; sắc thái; sắc độ
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
色
Sắc
màu sắc
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ