Dịch nghĩa:

Người Công giáo phản đối kiểm soát sinh sản.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Sản sản phẩm; sinh
Nhi trẻ sơ sinh
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh