Dịch nghĩa:
「カタツムリめ、でかい図体しやがって」と、テントウムシが言いました。
"Con ốc sên to thật", con bọ cánh cam nói.
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
言
Ngôn
nói; từ