Dịch nghĩa:
オリンピックは4年おきに行われる。
Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng