Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オムレツを
作
つく
るには
卵
たまご
を
割
わ
らなくてはならない。
Để làm món trứng ốp lết thì phải đập trứng.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
オムレツ
trứng cuộn
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
卵
たまご
trứng; trứng cá
割る
わる
chia
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách