Dịch nghĩa:
オウムはしばしば人の言葉をまねる。
Con vẹt thường xuyên bắt chước lời nói của con người.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi