Dịch nghĩa:

Eric đã chơi một bản nhạc ngọt ngào trên piano.

Hán tự:

Cam ngọt; nuông chiều
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Đạn viên đạn; bật dây; búng; bật