Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウサギを
4匹
よんひき
飼
か
ってるんだけど、そのうちの
1匹
いっぴき
が
噛
か
みつくのよ。
Tôi nuôi bốn con thỏ, trong đó có một con cắn người đấy.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
兎
うさぎ
thỏ
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
其の
その
đó; cái đó
噛み付く
かみつく
cắn; đớp
Hán tự:
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
飼
Tự
nuôi; cho ăn
噛
Niết
nhai; cắn