Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ウィーンまでは
歩
ある
くとどのくらいかかりますか」「すみません。この
辺
あたり
に
詳
くわ
しくないんです」
"Mất bao lâu để đi bộ đến Vienna?" "Xin lỗi, tôi không rõ về khu vực này lắm."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
歩く
あるく
đi bộ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
此の
この
này
辺
へん
khu vực; vùng lân cận
詳しい
くわしい
chi tiết; tỉ mỉ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
詳
Tường
chi tiết