Dịch nghĩa:

Men nở là chất xúc tác làm bánh nở ra.

Hán tự:

Khuẩn vi khuẩn; nấm; vi trùng
Bành phồng lên; béo lên; dày
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Dụng sử dụng; công việc
Tề liều; thuốc