Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
インターネットを
繋
つな
ごうとしても、
繋
つな
がりません。
Dù cố gắng kết nối internet nhưng không thể.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
インターネット
Internet
繋ぐ
つなぐ
kết nối; liên kết lại
為る
する
làm
繋がる
つながる
được buộc lại với nhau; được kết nối với; được liên kết với
Hán tự:
繋
Hệ
buộc; gắn; xích; buộc dây; kết nối