Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
インクで
書
かか
かなくてはいけませんか。
Tôi cần phải viết bằng mực chứ?
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
インク
mực
書く
かく
viết; sáng tác
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
書
Thư
viết