Dịch nghĩa:
イルカは非常に知能の高い動物です。
Cá heo là loài động vật rất thông minh.
Hán tự:
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
知
Tri
biết; trí tuệ
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
高
Cao
cao; đắt
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề