Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イタリアにいるのだから、ぜひナポリをみなさい。
Bạn đang ở Ý, hãy nhất định ghé thăm Napoli.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm