Dịch nghĩa:

Ở Anh, người ta lái xe bên trái đường.

Hán tự:

Nhân người
Tả trái
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng