Dịch nghĩa:

Những người chống kemona đã tự hào phản đối kemona trên Internet.

Hán tự:

Thượng trên
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
Xướng hát; đọc