Dịch nghĩa:
「アル中のいとこ、ここにいたよ」「どっちの?」「アル中のって」「もうわかったけど、どっちのかって?」
"Cậu họ nghiện rượu của tôi, cậu ấy vừa mới ở đây đấy." "Cậu họ nào cơ?" "Cậu nghiện rượu ấy." "Tôi biết rồi, nhưng tôi đang hỏi cậu họ nào cơ?"
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm