Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アラスカでは、
自然
しぜん
現象
げんしょう
の「オーロラ」が
見
み
られるんですよね。
Ở Alaska, bạn có thể thấy hiện tượng thiên nhiên là cực quang.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
アラスカ
Alaska
自然
しぜん
thiên nhiên
現象
げんしょう
hiện tượng
オーロラ
cực quang
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
象
Tượng
voi; hình dạng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy