アラスカ

Danh từ chung

Alaska

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アラスカにんでいます。
Tôi đang sống ở Alaska.
ここはアラスカほどさむくありません。
Nơi này không lạnh như Alaska.
ここでわたしたちはアラスカきのふねった。
Chúng tôi đã lên tàu đi Alaska từ đây.
アラスカでは、自然しぜん現象げんしょうの「オーロラ」がられるんですよね。
Ở Alaska, bạn có thể thấy hiện tượng thiên nhiên là cực quang.
アラスカにはなんひゃくまんもの野生やせい動物どうぶつ生息せいそくしている。
Alaska có hàng triệu động vật hoang dã sinh sống.
わたしいままでにったことがあるすべての場所ばしょなかで、アラスカがもっともうつくしい。
Trong tất cả những nơi tôi đã đến, Alaska là nơi đẹp nhất.
地球ちきゅう温暖おんだんのために、アラスカではそれがはじめている地域ちいきもある。
Do sự nóng lên toàn cầu, có những khu vực ở Alaska bắt đầu tan chảy.