Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アスピリンを
部屋
へや
まで
持
も
ってきてもらえませんか?
Bạn có thể mang aspirin lên phòng cho tôi được không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
アスピリン
aspirin
部屋
へや
phòng; buồng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
持
Trì
cầm; giữ