Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アクセントで
彼
かれ
がドイツ
人
じん
だとわかる。
Từ giọng nói, tôi biết anh ấy là người Đức.
Từ vựng:
アクセント
trọng âm
彼
かれ
anh ấy
ドイツ人
ドイツじん
người Đức
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người