ドイツ人 [Nhân]
ドイツじん
Danh từ chung
người Đức
JP: アクセントで彼がドイツ人だとわかる。
VI: Từ giọng nói, tôi biết anh ấy là người Đức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はドイツ人です。
Tôi là người Đức.
ドイツ語の先生はドイツ人に見えた。
Giáo viên tiếng Đức trông giống người Đức.
いいえ。ドイツ人じゃなくて、トルコ人です。
Không, tôi không phải người Đức mà là người Thổ Nhĩ Kỳ.
彼はドイツ生まれの人だ。
Anh ấy là người sinh ra ở Đức.
Karinはドイツ人の名前です。
Karin là tên người Đức.
ドイツ人は質素な国民だ。
Người Đức là một dân tộc giản dị.
彼は生粋のドイツ人だ。
Anh ấy là người Đức thuần túy.
私が話しかけた人はアメリカ人でなくドイツ人だった。
Người mà tôi đã nói chuyện không phải là người Mỹ mà là người Đức.
いいえ、ドイツ人ではなくて、トルコ人です。
Không, anh ấy không phải người Đức mà là người Thổ Nhĩ Kỳ.
ドイツ語の先生はドイツ人の女性のように見えた。
Giáo viên tiếng Đức trông giống như một phụ nữ Đức.