Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれはせいぜいわずかな
利益
りえき
しか
望
のぞ
めない。
Chúng ta chỉ có thể mong đợi một lợi nhuận nhỏ nhất.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
利益
りえき
lợi nhuận
望む
のぞむ
mong muốn; muốn; ước muốn; hy vọng
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi