Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれの
金
きん
のほとんどが
食費
しょくひ
になる。
Phần lớn tiền của chúng ta dành cho chi tiêu ăn uống.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
金
かね
tiền
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
食費
しょくひ
chi phí ăn uống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
金
Kim
vàng
食
Thực
ăn; thực phẩm
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí