Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれの
社会
しゃかい
には、
高潔
こうけつ
な
人
ひと
もいれば、
詐欺
さぎ
師
し
もいる。
Trong xã hội của chúng ta, có những người cao thượng và cả những kẻ lừa đảo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
社会
しゃかい
xã hội; công chúng
高潔
こうけつ
cao quý; cao thượng; có tâm hồn cao cả; đức hạnh; chính trực
人
ひと
người; ai đó
詐欺師
さぎし
kẻ lừa đảo; kẻ gian lận; kẻ lừa gạt
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
高
Cao
cao; đắt
潔
Khiết
trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
人
Nhân
người
詐
Trá
nói dối; giả dối; lừa dối; giả vờ
欺
Khi
lừa dối
師
Sư
giáo viên; quân đội