Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わびをいれるなら
早
はや
い
方
ほう
がいいだろう。
Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
入れる
いれる
đưa vào
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
方
Phương
hướng; người; lựa chọn