Dịch nghĩa:
「わはははは、心配するなっ!」オレはあえて虚勢を張った。
"Ha ha ha ha ha, đừng lo!" Tôi nói dối không ngượng miệng.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
虚
Hư
trống rỗng
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)