Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしを
蚊帳
かや
の
外
そと
に
置
お
かないでください。
Đừng để tôi ngoài cuộc.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
蚊帳
かや
màn chống muỗi
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
置く
おく
đặt; để
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
蚊
Văn
muỗi
帳
Trướng
sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
外
Ngoại
bên ngoài
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố