Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしは
3人
さんにん
でテーブルを
予約
よやく
したい。
Tôi muốn đặt bàn cho ba người.
Từ vựng:
テーブル
bàn
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại