Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしは
第
だい
3の
立場
たちば
を
取
と
るつもりだ。
Tôi định giữ lập trường thứ ba.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
立場
たちば
vị trí; tình huống
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
場
Trường
địa điểm
取
Thủ
lấy; nhận