Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしはアルトの
方
ほう
が
良
よ
かったんだけど、メゾソプラノに
入
い
れられた。
Tôi thích hát alto hơn nhưng lại được phân vào nhóm mezzo-soprano.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
アルト
giọng alto
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
メゾソプラノ
giọng mezzo-soprano
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
入
Nhập
vào; chèn