Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしはほんとうにごいっしょに
行
い
きたいと
思
おも
います。
Tôi thực sự muốn đi cùng bạn.
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
一緒
いっしょ
cùng nhau
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ