Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしはきみにあうとかならずおとうとのことを
思
おも
い
出
だ
します。
Mỗi khi gặp bạn, tôi lại nhớ đến em trai mình.
Từ vựng:
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài