Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしたちはしばらく
歩
ある
いたあとで
湖
みずうみ
にでた。
Sau một hồi đi bộ, chúng tôi đã đến bên hồ.
Từ vựng:
暫く
しばらく
một lúc; một phút
歩く
あるく
đi bộ
湖
みずうみ
hồ
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
湖
Hồ
hồ