Dịch nghĩa:

Trường học của chúng tôi nằm ở bên kia sông.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Xuyên sông; dòng suối
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc