Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わかった。わかった。わかったから、もう
殴
なぐ
るのだけはやめてくれ。
Tôi hiểu rồi, hiểu rồi, hiểu rồi, vậy nên xin đừng đánh tôi nữa.
Từ vựng:
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
もう
đã; rồi
殴る
なぐる
đánh; đấm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
殴
tấn công; đánh; đập; quật