Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ろうそくは
消
け
されたのではなくて
消
き
えたのだ。
Nến không phải là bị tắt mà là tự tắt.
Từ vựng:
蝋燭
ろうそく
nến
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
無い
ない
không tồn tại
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt