Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よい
辞書
じしょ
を
手元
てもと
に
置
お
いておきなさい。
Hãy để một cuốn từ điển tốt bên cạnh bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
辞書
じしょ
từ điển
手元
てもと
trong tầm tay; gần gũi
置く
おく
đặt; để
為さる
なさる
làm
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
手
Thủ
tay
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố