Dịch nghĩa:
やつは札束に埋もれるぐらい金がある。
Hắn ta có nhiều tiền đến mức chôn vùi trong tiền giấy.
Từ vựng:
Hán tự:
札
Trát
thẻ; tiền giấy
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng
金
Kim
vàng