Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やっぱり
新人
しんじん
さんは
初々
ういうい
しくていいね。
Quả là tân binh luôn có nét ngây thơ dễ thương.
Từ vựng:
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
新人
しんじん
người mới; nhân vật mới; thành viên mới; tân binh; ngôi sao mới
初々しい
ういういしい
ngây thơ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
新
Tân
mới
人
Nhân
người
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu