Dịch nghĩa:
やっと楽しい職業を選べば、仕事も苦になりません。
Nếu bạn chọn được nghề nghiệp vui vẻ, bạn sẽ không cảm thấy công việc là gánh nặng.
Từ vựng:
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
職
Chức
công việc; việc làm
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có