Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
早
はや
くここに
来
きた
るべきであったのに。
Giá mà tôi đã đến đây sớm hơn.
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
此処
ここ
đây
来る
きたる
sắp tới; tiếp theo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành