Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっとネイティブスピーカーみたいに
聞
き
こえるには、どうすればいいの?
Làm thế nào để nghe giống như người bản xứ hơn?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
ネイティブスピーカー
người bản ngữ
みたい
giống như; tương tự
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe