Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろん
町
まち
でコンサートはありました。
Tất nhiên, đã có buổi hòa nhạc ở thị trấn.
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
コンサート
buổi hòa nhạc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố