Dịch nghĩa:
もし電話があったら電話番号を聞いておいてください。
Nếu có điện thoại, hãy ghi lại số điện thoại giúp tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe