Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もし私わたしがそれに似にているかもしれないならば…
Nếu tôi có vẻ giống như thế…

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~かもしれない (〜kamoshirenai)

Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4

もし~たなら (moshi ~ tanara)

Diễn tả một điều kiện giả định, 'nếu' hoặc 'trong trường hợp'.
JLPT N3

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
似る
にる
giống; tương tự
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
似
Tự giống; tương tự

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật