Dịch nghĩa:
もし核戦争になったら、われわれの子孫はどうなるのでしょう。
Nếu xảy ra chiến tranh hạt nhân, con cháu chúng ta sẽ ra sao?
Từ vựng:
Hán tự:
核
Hạch
hạt nhân; lõi
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
子
Tử
trẻ em
孫
Tôn
cháu; hậu duệ