Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
書物
しょもつ
がなければどうなると
思
おも
いますか。
Bạn nghĩ sẽ ra sao nếu không có sách.
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
書物
しょもつ
sách
無い
ない
không tồn tại
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
書
Thư
viết
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
思
Tư
nghĩ